Sản xuất: MyungJi Tech.
MODEL: RP-2020.
– Hiệu chuẩn máy đơn giản và nhanh hơn hẳn những máy đang có trên thị trường.
– Kết quả ổn định, chính xác và đúng như kết quả của mẫu chuẩn.
– Được bảo hành 24 tháng, phụ tùng thay thế luôn có sẵn tại văn phòng đại diện tại Việt Nam.
MÁY ĐO ĐỘ DẺO MODEL RP-2020.
NGUỒN: AC 220V 50/60Hz.
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ: 600W.
ĐƯỜNG KÍNH MẶT ÉP: Trên: 10 (Phụ tùng: 7.3, 14) mm, Dưới: 16mm.
KÍCH THƯỚC MẪU: Đường kính: Ø13, độ dày: 3mm (dưới 4mm).
NHIỆT ĐỘ ĐO MẪU: Mặc định tại 100℃ ±0.1.
CHỈNH NHIỆT: Chỉnh được từ 90 ~140℃.
THỜI GIAN ĐO: 15 giây.
LỰC ÉP KHI ĐO: 100N1.
TIÊU CHUẨN: BS 903: Pt A59 : section A59.1 : 1997, ISO 2007: 2018.
KÍCH THƯỚC: 280(W) x 350(D) x 448(H) (mm).
KHỐI LƯỢNG: ~ 22kg.
XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ DUY TRÌ ĐỘ DẺO (PRI) :
PRI là tỷ số giữa độ dẻo sau khi lão hóa (P30) và độ dẻo trước lão hóa (Po) tính bằng phần trăm.
+ P30 là trị số trung bình độ dẻo mẫu thử sau lão hóa.
+ Po là trị số trung bình độ dẻo mẫu thử trước lão hóa.
PRI=?30Po ? 100.
MÁY ĐO ĐỘ DẺO Po&PRI MYUNGJI TECH RAPID PLASTIMETER RP-2020.
MODEL
|
RAPID PLASTIMETER (RP-2020)
|
POWER
|
AC 220V 50/60Hz
|
ELECTRICALPOWER
|
600W
|
PLATEN SIZES
|
UP: 10(SPARE: 7.3, 14)mm, Down: 16mm
|
SAMPLE SIZE
|
DIAMETER: Ø13, THICKNESS: 3mm(4mm under)
|
TEST TEMP
|
STANDARD: 100℃±0.1
ADJUSTABLE TEMPERATURE: 90 ~140℃
|
TEST TIME
|
15 SEC
|
COMPRESSIVE FORCE
|
100N±1
|
STANDARD
|
BS 903: Pt A59 :section A59.1 : 1997
ISO 2007: 2018 (measures between 20 and 85 |
DIMENSIONS
|
280(W) x 350(D) x 448(H) (mm)
|
TOTAL WEIGHT
|
Approx. 22kg
|
Hãng Sản Xuất |
Myungji Tech |
---|